Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhìn qua khe hở, chỗ hổng.
- Hé cửa dòm vào.
- Từ trong hang dòm ra.
-
2. Động từ
Nhìn để dò xét, để tìm cái gì.
- Dòm khắp các xó xỉnh.
- Dòm trước dòm sau.
-
3. Động từ
Trông một cách chú ý; nhìn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026