Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay).
- Nổi đơn.
-
2. Danh từ
Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc.
- Đệ đơn kiện.
- Viết đơn tình nguyện.
-
3. Danh từ
Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng.
- Thầy thuốc cho đơn.
- Đơn thuốc.
-
4. Danh từ
Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.
-
5. Danh từ
Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.
-
6. Danh từ
Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán.
- Thanh toán theo đơn đặt hàng.
-
7. Danh từ
Bệnh chân voi.
-
8. Danh từ
Như đơn côi.
-
9. Tính từ
Có cấu tạo chỉ gồm một thành phần.
- Chăn đơn (phân biệt với chăn có bông).
- Xà đơn (phân biệt với xà kép).
- Đánh đơn.
-
10. Tính từ Cảnh gia đình
Quá ít người.
- Nhà đơn người.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026