Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đơn điệu

Hán Việt: 單調

Nghĩa

  1. 1. Tính từ Âm thanh

    Chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.

    • Giọng văn đơn điệu.
    • Bản nhạc đơn điệu.
  2. 2. Tính từ

    Ít thay đổi, lặp đi lặp lại cùng một kiểu, gây cảm giác tẻ nhạt và buồn chán.

    • Cuộc sống đơn điệu.
    • Động tác đơn điệu.
  3. 3. Tính từ Hàm số

    Tính đồng biến hoặc nghịch biến nói chung.

    • Hàm số y = x + 2 là hàm số đơn điệu tăng (đồng biến).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026