Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Sắp xếp cho gọn.
- Dọn nhà.
- Dọn giường
-
2. Động từ
Xếp đặt các thứ vào một nơi.
- Dọn bát đĩa
-
3. Động từ
Làm cho sạch.
- Dọn cỏ vườn hoa
-
4. Động từ
Thu xếp để chuyển đi nơi khác.
- Dọn nhà
-
5. Động từ
Bày hàng ra bán.
- Sáng sớm đã dọn hàng
-
6. Động từ
Thu hàng lại để đem về.
- Trời tối rồi, phải dọn hàng về.
-
7. Tính từ
Nói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn.
- Hạt đậu dọn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026