Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 單槍獨馬
Nghĩa
-
1. Động từ
Đi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".
-
2. Động từ
Không có thể so sánh với người khác; vô song.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026