Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 單位
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.
- Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam.
-
2. Danh từ
Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn.
- Xã là đơn vị hành chính.
-
3. Danh từ
Từng vật trong loạt vật cùng loại.
- Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị.
-
4. Danh từ
Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm.
- Đơn vị pê-ni-xi-lin.
-
5. Danh từ
Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan.
- Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (Võ Nguyên Giáp)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026