Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đóng góp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tặng tài nguyên, công sức, hoặc tiền cho một tổ chức hay chương trình với mục đích trợ giúp.

    • Hãy đóng góp cho Wiktionary.
    • Chính phủ sẽ đóng góp thêm hai triệu bảng Anh nữa.
    • Chúng tôi yêu cầu mọi người đóng góp rộng rãi hơn nữa.
    • Hết lòng đóng góp cho sự thành đạt của công ty.
    • Anh ta đã đóng góp đáng kể cho chương trình phần mềm này.
    • Dân chúng cả nước tích cực đóng góp hiện kim và hiện vật vào quỹ cứu trợ.
    • Mọi sự đóng góp, dù ít chăng nữa, cũng đáng trân trọng.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026