Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn.
- Dòng người.
- Dòng âm thanh.
- Dòng suy nghĩ.
-
2. Danh từ
Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác.
- Có đứa con trai nối dòng.
-
3. Danh từ
Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục.
- Dòng văn học yêu nước.
-
4. Danh từ
Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra.
- Dòng nước.
- Nước mắt chảy thành dòng.
-
5. Danh từ
Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng.
- Giấy kẻ dòng.
- Viết mấy dòng.
-
6. Động từ
Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần.
- Dòng dây xuống hang.
-
7. Động từ
Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài.
- Dòng trâu về nhà.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026