Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đồng chí

Hán Việt: 同志

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những người có cùng chí hướng chính trị.

    • Quan hệ tình đồng chí.
  2. 2. Danh từ

    Từ dùng để xưng gọi trong các nước xã hội chủ nghĩa.

    • Đồng chí bí thư.
    • Đồng chí giáo viên.
  3. 3. Danh từ

    Đảng viên đảng cộng sản (dùng để xưng gọi).

    • Anh ấy đã trở thành đồng chí.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026