Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 動詞
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu.
- "Đi", "ăn", "học tập", "phát triển" đều là động từ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026