Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 洞房
Nghĩa
-
1. Động từ cổ xưa, văn chương
Nói tắt của động phòng hoa chúc.
- Đêm động phòng.
-
2. Danh từ cổ xưa, trang trọng
Phòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026