Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ở trạng thái ngừng hẳn lại, không tiến triển, không hoạt động được do chịu sự tác động nào đó.
- Nền kinh tế bị đóng băng bởi đại dịch Covid-19.
-
2. Động từ
Chất lỏng chuyển sang trạng thái rắn do nhiệt độ thấp.
- Nước bị đóng băng sẽ biến thành đá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026