Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 動作
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
- Động tác thể dục.
- Làm động tác giả để đánh lừa đối phương.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026