Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đồng tâm

Hán Việt: 同心

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhau.

  2. 2. Tính từ

    Các vòng tròn đồng tâm – Các vòng tròn có tâm trùng nhau.

  3. 3. Tính từ

    Tính chất của các người cùng chí hướng, cùng có chung sự quyết tâm đạt được một mục tiêu.

  4. 4. Tính từ

    Chúng ta đồng tâm hiệp lực xây dựng công trình này.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026