Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đồng thời

Hán Việt: 同時

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Vào cùng một thời điểm.

    • Bạn có thể thực thi đồng thời nhiều mệnh lệnh trên máy tính này.
  2. 2. Tính từ

    Xảy ra vào cùng một thời điểm.

    • Các truy cập đồng thời vào máy tính này cần phải được kiểm soát.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026