Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 銅錢
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đơn vị tiền tệ của một nước.
- Đồng tiền rúp.
- Đồng tiền.
-
2. Danh từ
Tiền bằng đồng hoặc kẽm đúc mỏng, hình tròn, thời trước.
- Đồng tiền kẽm.
- Má lúm đồng tiền.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026