Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 動物
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sinh vật có cảm giác và tự vận động được.
- Người là động vật bậc cao nhất.
- Động vật dưới nước gồm cá, tôm, cua, ốc,...
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026