Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

động viên

Hán Việt: 動員

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tác động đến tinh thần làm cho phấn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động.

    • Khen thưởng để động viên.
    • Động viên nhau làm tròn nhiệm vụ.
    • Các hình thức động viên.
  2. 2. Động từ

    Chuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến.

    • Ban hành lệnh động viên cục bộ.
  3. 3. Động từ

    Huy động đến mức tối đa cho phép vào một công cuộc chung (thường là để phục vụ cho chiến tranh)

    • Động viên sức người sức của cho tiền tuyến.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026