Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dỗ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình.

    • Bà dỗ cháu.
    • Dỗ con.
    • Dỗ ngon dỗ ngọt.
  2. 2. Động từ

    Giơ thẳng lên rồi dập một đầu xuống mặt bằng.

    • Dỗ đũa cho bằng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026