Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dội

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vọng lại với nhiều tiếng vang.

    • Tiếng pháo dội vào vách núi.
  2. 2. Động từ

    Vang và truyền đi mạnh mẽ.

    • Tin vui dội về làm nức lòng mọi người.
  3. 3. Động từ

    Cuộn lên mạnh mẽ.

    • Cơn đau dội lên.
    • Niềm thương nỗi nhớ dội lên trong lòng.
  4. 4. Danh từ

    Cũ Một khoảng thời gian nhất định.

    • Đi chơi một dội quanh làng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026