Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dồn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ép vào.

    • Dồn vào thế bí.
  2. 2. Động từ

    Trgt. Liên tiếp và vội vã.

    • Hỏi dồn.
    • Bước dồn.
  3. 3. Động từ

    Thu nhiều đơn vị vào một chỗ.

    • Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Nguyên Hồng)
  4. 4. Động từ

    Tập trung vào.

    • Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (Phạm Văn Đồng)
  5. 5. Động từ

    Liên tiếp xảy ra.

    • Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (Hồ Xuân Hương)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026