Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đphg Nhốt.
- Dốt gà.
- Dốt vịt trong chuồng.
-
2. Tính từ
Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi.
- Học dốt.
- Dốt hay nói chữ. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026