Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đột phá

Hán Việt: 突破

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân.

    • đột phá phòng tuyến địch
  2. 2. Động từ

    Tạo nên những bước chuyển biến mới, mạnh mẽ.

    • bước đột phá của doanh nghiệp
    • đột phá trong cải cách kinh tế

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026