Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dỡ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu.

    • Thuê người dỡ những bao hàng xuống.
  2. 2. Động từ

    Tở ra những thứ dính vào nhau.

    • Gánh rơm trông rõ nhỏ mà dỡ ra thì đầy lùm (Nguyên Hồng)
  3. 3. Động từ

    Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra.

    • Dỡ xôi ra lá chuối đem về trại (Nguyên Hồng)
  4. 4. Động từ

    Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh.

    • Nó bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (Nguyễn Đình Thi)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026