Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dời

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chuyển đi nơi khác.

    • Thuyền dời nhưng bến chẳng dời, bán buôn là nghĩa muôn đời cùng nhau. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến.

    • Đêm qua vật đổi sao dời. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Không đứng lại ở chỗ nào nữa.

    • Chàng về viên sách, nàng dời lầu trang (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026