Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 預報
Nghĩa
-
1. Động từ
Báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội)
- dự báo thời tiết
- dự báo về mức độ gia tăng dân số
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026