Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dự định

Hán Việt: 預定

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.

    • Dự định sẽ làm nhà mới trong năm tới.
  2. 2. Động từ

    Điều dự định.

    • Nói rõ dự định của mình.
    • Có nhiều dự định mớị

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026