Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quả của loài cây trên.
- Quả đu đủ chín ăn ngọt.
-
2. Danh từ
Một loài cây nhiệt đới, Carica papaya.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026