Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dù

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn.

    • Che dù.
  2. 2. Danh từ

    Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống.

    • Tập nhảy dù.
    • Thả dù pháo sáng.
  3. 3. Danh từ

    Binh chủng bộ đội nhảy dù.

    • Sư đoàn dù.
    • Lính dù.
  4. 4. Danh từ

    Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.

  5. 5. Giới từ

    Từ dùng để nêu điều kiện không thuận, bất thường nhằm khẳng định hoặc nhấn mạnh rằng điều nói đến vẫn xảy ra, vẫn đúng ngay cả trong trường hợp đó (dùng phối hợp với vẫn, cũng).

    • Dù mưa to, vẫn đi.
    • Dù ít dù nhiều cũng đều quý.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026