Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 遊客
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khách đi chơi xa, khách du lịch.
- Mở rộng, nâng cấp các khách sạn để đón du khách ở các nơi đến.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026