Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho người khác tin là có lợi mà nghe theo, làm theo ý mình.
- Dụ địch ra hàng.
- Dụ dỗ.
- Dẫn dụ.
-
2. Động từ
Truyền bảo bầy tôi và dân chúng.
- Dụ tướng sĩ.
-
3. Danh từ
Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng.
- Vua xuống dụ.
- Chỉ dụ.
- Thánh dụ.
- Thượng dụ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026