Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 預見
Nghĩa
-
1. Động từ
Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
- Dự kiến tiến độ thi công.
- Dự kiến tình hình sẽ rất phức tạp.
-
2. Động từ
Có ý kiến chuẩn bị trước về một việc gì, về cách giải quyết một vấn đề gì.
- Dự kiến các phương án chống bão.
-
3. Danh từ
Điều đã dự kiến.
- Sự việc xảy ra ngoài dự kiến.
-
4. Danh từ
Ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì.
- Làm đúng theo dự kiến.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026