Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.
- Chó dữ.
- Dữ như hùm.
- Điều dữ thì nhiều, điều lành thì ít.
-
2. Tính từ
Có mức độ cao khác thường và đáng sợ.
- Sóng đánh dữ.
- Rét dữ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026