Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai.
- Dự tính doanh thu năm nay sẽ tăng.
-
2. Danh từ
Điều dự tính.
- Sự việc xảy ra ngoài dự tính.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026