Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đưa đón

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa và đón (khách) nói chung.

    • Anh ấy chuyên lái xe đưa đón khách ở sân bay.
  2. 2. Động từ

    Tiếp đãi (tiễn đưa và đón tiếp).

    • Người nhà chứ ai đâu mà phải đưa đón cho mất việc.
  3. 3. Động từ

    Nói khéo cốt để lấy lòng.

    • Ăn nói lựa chiều, đưa đón.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026