Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dựa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn.

    • Dựa vào sách.
    • Dựa vào sơ đồ.
    • Dựa vào khả năng từng người.
  2. 2. Động từ

    Đặt sát vào vật gì để cho vững.

    • Dựa thang vào cây.
    • Dựa lưng vào tường.
  3. 3. Động từ

    Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ.

    • Dựa vào quần chúng.
    • Dựa vào gia đình, bạn bè.
  4. 4. Danh từ

    Đphg Nhựa.

    • Dựa mít.
    • Chim mắc dựa.
  5. 5. Tính từ

    Kề, sát cạnh.

    • Nhà dựa đường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026