Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đun

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đẩy cho di chuyển.

    • Đun xe lên dốc.
    • Xe chết máy phải đun cho nổ.
  2. 2. Động từ

    Đốt lửa để nấu nướng.

    • Đun bếp.
  3. 3. Động từ

    Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện.

    • Đun nước.
    • Đun điện.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026