Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 勇敢
Nghĩa
-
1. Tính từ
Gan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách.
- Chàng trai dũng cảm.
- Lòng dũng cảm.
- Tinh thần chiến đấu dũng cảm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026