Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chạm vào (nói khái quát)
- đụng chạm vào tay nhau
-
2. Động từ
Xung đột nhỏ.
- giữa hai người đã xảy ra đụng chạm
- sự đụng chạm giữa mẹ chồng và nàng dâu
-
3. Động từ phương ngữ
Xem động chạm.
- đụng chạm đến quyền lợi của nhau
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026