Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.
- Dùng tiền vào việc thiện.
-
2. Động từ
Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn.
- Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.
-
3. Động từ
Giao cho công việc gì.
- Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026