Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đuôi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật.

    • Đuôi cá.
    • Đuôi tôm.
  2. 2. Danh từ

    Túm lông dài ở cuối thân loài chim.

    • Đuôi chim.
    • Đuôi gà.
  3. 3. Danh từ

    Phần cuối, đối lập với phần đầu. Đuôi thuyền.

    • Xe nối đuôi nhau chạy.
    • Kể chuyện có đầu có đuôi.
  4. 4. Danh từ

    Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026