Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.
- Đường dây điện cao thế.
-
2. Danh từ
Hệ thống liên lạc không công khai, chuyên thực hiện những việc phi pháp.
- Đường dây buôn lậu xăng dầu.
-
3. Danh từ
Hệ thống giao thông liên lạc bí mật trong vùng đối phương kiểm soát.
- Bắt liên lạc được với đường dây.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026