Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 養老
Nghĩa
-
1. Động từ
Nuôi mình lúc già, dưỡng tuổi già cho mình.
- Cụ đã về dưỡng lão ở nông thôn.
-
2. Động từ
Nuôi người già cả, nuôi cha mẹ.
-
3. Tính từ
Nhàn hạ, không tốn sức lao động (thường dùng khi nói đùa)
- Đó là một công việc dưỡng lão.
-
4. Danh từ cũ
Nói phần của cải để dành lại dùng lúc già nua.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026