Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phương hướng cơ bản có ý nghĩa chỉ đạo lâu dài các hoạt động của nhà nước hoặc của một tổ chức chính trị.
- Đường lối đối nội và đối ngoại.
- Đường lối ngoại giao.
-
2. Danh từ
Đường đi lại (nói khái quát).
- Đường lối quanh co.
- Thông thạo đường lối trong làng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026