Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dưỡng sinh

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Rèn luyện để bảo vệ sức khỏe.

    • Phương pháp dưỡng sinh thần diệu.
  2. 2. Động từ

    Có công nuôi sống.

    • Chút phận ngây thơ, dưỡng sinh đôi nợ, tóc tơ chưa đền (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026