Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dự

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có mặt trong một buổi có nhiều người.

    • Dự tiệc.
    • Dự mít-tinh.
    • Dự một lớp huấn luyện.
  2. 2. Động từ

    Phòng trước.

    • Việc ấy đã dự trước rồi.
  3. 3. Động từ

    Tham gia.

    • Biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (Truyện Kiều)
  4. 4. Danh từ

    Thứ gạo tẻ nhỏ hột và nấu cơm thì dẻo.

    • Dạo này không thấy bán gạo dự.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026