Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dừa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt.

    • Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau. (tục ngữ)
    • Chồng đánh chẳng chừa, đi chợ thì giữ cùi dừa bánh da. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Loài cây mọc thành bè trên mặt nước, lá nhỏ, người ta thường vớt cho lợn ăn.

    • Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau. (tục ngữ)
  3. 3. Động từ

    Đùn công việc cho người khác.

    • Nó thấy anh ấy hiền lành, nên việc của nó, nó lại dừa cho anh ấy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026