Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dưng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không có họ với mình.

    • Người dưng nước lã. (tục ngữ)
  2. 2. Tính từ

    Không bận rộn.

    • Ngày dưng không bận như ngày mùa.
  3. 3. Tính từ

    Trgt. Rỗi rãi.

    • Ăn dưng ngồi rồi. (tục ngữ)
    • Dạo này ở dưng cũng buồn.
  4. 4. Động từ

    Nói nước lên cao.

    • Mưa nhiều, nước sông đã dưng lên.
  5. 5. Động từ

    Đưa lên cấp trên một cách cung kính.

    • Dưng lễ vật

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026