Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.
- Con tàu từ từ dừng lại.
- Dừng chèo.
- Dừng chân.
- Câu chuyện tạm dừng ở đây.
-
2. Động từ
Quây, che bằng phên, cót, v. V.
- Tai vách mạch dừng
-
3. Động từ Trạng thái
Không thay đổi theo thời gian.
- Trạng thái dừng.
- Mật độ dừng.
- Dòng dừng (trong đó vận tốc ở mỗi điểm không thay đổi theo thời gian).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026