Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng.
- Dựng cơ đồ.
- Từ buổi đầu dựng nước.
-
2. Động từ
Vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước (thường chỉ dùng thước và compa).
- Dựng một tam giác đều có một cạnh là đoạn thẳng AB.
- Bài toán dựng hình.
-
3. Động từ
Đặt cho đứng thẳng.
- Dựng cột nhà.
- Dựng mọi người dậy (làm cho thức dậy).
-
4. Động từ
Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định.
- Dựng nhà.
- Dựng cổng chào.
-
5. Động từ
Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật).
- Dựng kịch.
- Dựng tranh.
- Câu chuyện dựng đứng (bịa đặt hoàn toàn).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026